KYUNGPOOK NATIONAL UNIVERSITY

Kyungpook National University (KNU) là một trong các đại học quốc gia trọng điểm của Hàn Quốc, có campus chính tại Daegu và campus tại Sangju. Trường đào tạo đa ngành với thế mạnh nổi bật về kỹ thuật, CNTT, khoa học tự nhiên, nông nghiệp, kinh doanh, y khoa, nha khoa, dược và thú y.

I. Tổng quan về trường

Nội dung Thông tin
Tên tiếng Anh Kyungpook National University
Tên tiếng Hàn 경북대학교
Tên viết tắt KNU
Loại hình Đại học quốc lập
Năm thành lập 1946
Daegu Campus 80 Daehak-ro, Buk-gu, Daegu
Sangju Campus Sangju, Gyeongsangbuk-do
Khu vực Miền Nam – Daegu/Gyeongsangbuk-do

 

Đặc điểm nổi bật và vị trí địa lý

Daegu Campus nằm trong đô thị lớn với tàu điện, dịch vụ sinh viên và nhiều bệnh viện – doanh nghiệp. Sangju Campus có chi phí thấp hơn, phù hợp một số ngành nông nghiệp, sinh thái và kỹ thuật ứng dụng.

Các ngành đào tạo nổi bật

  • Kỹ thuật điện – điện tử và bán dẫn
  • Khoa học máy tính và AI
  • Cơ khí, vật liệu và hóa học
  • Kinh doanh và kinh tế
  • Nông nghiệp và khoa học sự sống
  • Y khoa, nha khoa, dược và thú y
  • Khoa học tự nhiên
  • Nhân văn và khoa học xã hội

II.Các chương trình đào tạo dành cho sinh viên Quốc tế:

1.Chương trình du học hệ tiếng 

Chương trình tiếng Hàn của Đại học Quốc gia Kyungpook được thiết kế dành cho người nước ngoài và kiều bào có nhu cầu học tiếng Hàn để học tập hoặc làm việc tại Hàn Quốc. Trước khi nhập học, học viên sẽ tham gia bài kiểm tra xếp lớp để được bố trí vào cấp độ phù hợp.

Chương trình được giảng dạy bởi đội ngũ giảng viên có trình độ từ Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực ngôn ngữ và giáo dục tiếng Hàn. Ngoài việc học ngôn ngữ, học viên còn được tham gia nhiều hoạt động trải nghiệm văn hóa nhằm nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về Hàn Quốc.

Điều kiện tuyển sinh: 

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc chương trình tương đương.
  • Không giới hạn quốc tịch.
  • Đáp ứng điều kiện hồ sơ và tài chính theo quy định xin visa du học Hàn Quốc.

Chương trình học:

Cấp độ Mục tiêu và nội dung đào tạo
Cấp 1 Sinh viên được học những kiến thức nền tảng của tiếng Hàn như bảng chữ cái Hangul, cấu trúc câu cơ bản và cách sử dụng các thì quá khứ, hiện tại, tương lai. Sau khi hoàn thành cấp độ này, học viên có thể hiểu và diễn đạt các chủ đề giao tiếp đơn giản; thực hiện các tình huống giao tiếp thường ngày như gọi điện thoại, nhờ giúp đỡ, đưa ra đề nghị và sử dụng các mẫu câu cần thiết tại các địa điểm công cộng. Học viên có thể đạt trình độ tương đương TOPIK cấp 1–2.
Cấp 2 Học viên tiếp tục phát triển năng lực tiếng Hàn ở trình độ sơ – trung cấp thông qua việc học các cấu trúc ngữ pháp trung cấp, định ngữ và các trợ từ nâng cao thường dùng trong đời sống. Sau khóa học, học viên có thể giao tiếp về các chủ đề liên quan đến công việc, sở thích, lịch hẹn và cuộc sống cá nhân; đồng thời biết cách giải thích, trình bày thông tin khi sử dụng các dịch vụ công như Cục Quản lý Xuất nhập cảnh, công ty du lịch và trong các tình huống giao tiếp xã hội. Học viên có thể đạt trình độ tương đương TOPIK cấp 1–2.
Cấp 3 Hoàn thành chương trình tiếng Hàn trình độ trung cấp. Học viên có khả năng hiểu và diễn đạt bằng đoạn văn về các chủ đề quen thuộc cũng như các vấn đề xã hội liên quan đến nghề nghiệp, sự kiện, đất nước và văn hóa. Có thể sử dụng tiếng Hàn linh hoạt trong hầu hết các tình huống sinh hoạt hằng ngày, giao tiếp xã hội và sử dụng các dịch vụ công; thực hiện các công việc đơn giản như điền biểu mẫu, hồ sơ; đồng thời sử dụng được các chủ đề mang tính trừu tượng và các thành ngữ thông dụng. Học viên có thể đạt trình độ tương đương TOPIK cấp 3–4.
Cấp 4 Hoàn thành chương trình tiếng Hàn trình độ trung – cao cấp. Học viên có thể đọc hiểu các bản tin và bài báo thông thường; giao tiếp lưu loát về các chủ đề xã hội quen thuộc; đồng thời hiểu và trình bày quan điểm đối với các chủ đề rộng hơn như chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa. Sau khi hoàn thành cấp độ này, học viên có thể đạt trình độ tương đương TOPIK cấp 4–5.
Cấp 5 Hoàn thành chương trình tiếng Hàn nâng cao. Học viên có thể sử dụng chính xác các từ vựng mang tính học thuật và trừu tượng để mô tả các hiện tượng xã hội; viết các văn bản chuyên môn phục vụ học tập và công việc; hiểu được hàm ý của người nói cũng như suy luận nội dung trong các chủ đề xã hội hoặc học thuật. Đồng thời, học viên có thể đọc hiểu hầu hết các bài báo và tài liệu liên quan đến chính sách, kinh tế và xã hội. Trình độ đạt được tương đương TOPIK cấp 5–6.
Cấp 6 Đây là chương trình chuẩn bị dành cho học viên có định hướng theo học bậc Đại học hoặc Sau đại học tại Hàn Quốc. Học viên được rèn luyện kỹ năng viết học thuật, soạn thảo bài phát biểu và các loại văn bản chuyên môn; có khả năng hiểu hầu hết các bản tin, chương trình phát thanh – truyền hình, phân tích nội dung văn bản, cảm nhận tâm lý nhân vật trong các tác phẩm văn học tiêu biểu, đồng thời sử dụng thành thạo các thành ngữ và ngôn ngữ học thuật. Sau khi hoàn thành chương trình, học viên có thể đạt trình độ tương đương TOPIK cấp 6.

Thông tin khóa học:

Nội dung Thông tin
Số kỳ học 4 kỳ/năm
Thời lượng 10 tuần/kỳ
Tổng số giờ học 200 giờ/kỳ
Lịch học 5 ngày/tuần, 4 giờ/ngày
Cấp độ 6 cấp độ (Level 1–6)
Sĩ số lớp Tối đa 15 học viên/lớp
Học phí 1,400,000 KRW/kỳ ~ 5,600,000 KRW/năm
Phí tuyển sinh 70,000KRW
Phí bảo hiểm 100,000KRW
Kỳ nhập học Tháng 3 – 6 – 9 – 12

 

2.Chương trình du học hệ đại học 

Điều kiện tuyển sinh:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc chương trình học tương đương.
  • Bản thân và cha mẹ đều không mang quốc tịch Hàn Quốc.
  • Đáp ứng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ theo quy định của trường.

Yêu cầu năng lực tiếng Hàn: Ứng viên cần đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Đạt TOPIK cấp 3 trở lên.
  • Hoàn thành tối thiểu Cấp 3 tại Viện Giáo dục tiếng Hàn của Đại học Quốc gia Kyungpook.
  • Hoàn thành Cấp 3 trở lên tại một Viện Ngôn ngữ trực thuộc các trường đại học Hàn Quốc.
  • Đối với một số ngành đặc thù, yêu cầu TOPIK có thể cao hơn theo quy định của từng khoa.

Đối với các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, ứng viên có thể sử dụng các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như TOEFL iBT, IELTS, TOEIC hoặc TEPS theo quy định của nhà trường.

Các ngành học:

Cơ sở Daegu

Khối ngành Khoa tuyển sinh Học phí (Won/kỳ)
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Sử học
  • Triết học
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
  • Hán văn
  • Ngôn ngữ và văn học Nga
1,981,000
  • Khảo cổ học & Nhân học
2,028,500
Khoa học xã hội
  • Chính trị ngoại giao
  • Xã hội học
  • Địa lý học
  • Thông tin thư viện
  • Tâm lý học
  • Phúc lợi xã hội
  • Truyền thông đa phương tiện
2,019,000
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Vật lí
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Công nghệ sinh học
  • Thống kê
  • Khoa học hệ thống địa cầu
2,379,000
Kinh tế/ Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế thương mại
1,954,000
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật vật liệu kim khí
  • Kỹ thuật vật liệu mới
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Khoa kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc học)
  • Kiến trúc (Chuyên ngành Kỹ thuật kiến trúc)
  • Kỹ thuật xây dựng dân dụng
  • Kỹ thuật hóa học ứng dụng
  • Kỹ thuật vật liệu Polyme
  • Kỹ thuật hệ thống dệt may
  • Công nghệ môi trường
  • Công nghệ năng lượng
2,531,000
IT
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật điện tử (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
  • Khoa học máy tính (Chuyên ngành Máy tính nâng cao)
  • Khoa học máy tính (Chuyên ngành Máy tính & Trí tuệ nhân tạo)
2,531,000
Nông nghiệp & Khoa học đời sống
  • Sinh học ứng dụng
  • Bảo vệ Thực vật
  • Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học lâm nghiệp
  • và cảnh quan
  • Kỹ thuật làm vườn
  • Kỹ thuật vật liệu và sợi sinh học
  • Kỹ thuật đất nông nghiệp
  • Kỹ thuật máy móc công nghiệp sinh vật thông minh
2,379,000
  • Kinh tế tài nguyên lương thực
1,981,000
Nghệ thuật
  • Nhạc truyền thống
2,610,000
  • Mỹ thuật
2,670,000
Sư phạm
  • Sư phạm lịch sử
1,981,000
Khoa học đời sống
  • Giáo dục trẻ em
  • May mặc
  • Dinh dưỡng thực phẩm
2,379,000
Hành chính công vụ
  • Hành chính
1,954,000

Cơ sở Sangju

Khối ngành Khoa tuyển sinh Học phí (Won/kỳ)
Môi trường sinh thái
  • Tài nguyên thực vật
  • Bảo vệ tài nguyên lâm nghiệp
  • Khoa học côn trùng
  • Thể dục (Chuyên ngành Thể dục)
  • Thể dục (Chuyên ngành Quảnlý tập luyện và sức khoẻ)
  • Chăn nuôi
  • Khoa học động vật
  • Ngựa/Động vật đặc thù
2,379,000
  • Du lịch
1,981,000
Khoa học kỹ thuật
  • Kỹ thuật xây dựng phòng chống thiên tai
  • Kỹ thuật môi trường an toàn
  • Kỹ thuật cơ khí chính xác
  • Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô thông minh)
  • Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngànhÔ tô thân thiện với môi trường)
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & Công nghệ nano
  • Kỹ thuật hóa học năng lượng
  • Thiết kế thời trang và kỹ thuật may mặc (Chuyên ngành Kỹ thuật máy mặc)
  • Thiết kế thời trang và kỹ thuật may mặc (Chuyên ngành Kỹ thuật máy mặc)
  • Hệ thống thông tin định vị
  • Công nghệ nhà máy thông minh
2,531,000
  • Công nghiệp thực phẩm và dịch vụ ăn uống
2,379,000

3.Chương trình du học hệ sau đại học

Điều kiện tuyển sinh:

Điều kiện học vấn

  • Chương trình Thạc sĩ: Đã tốt nghiệp Đại học hoặc dự kiến tốt nghiệp trước thời điểm nhập học. 
  • Chương trình Tiến sĩ: Đã tốt nghiệp Thạc sĩ hoặc dự kiến tốt nghiệp trước thời điểm nhập học. 
  • Chương trình Thạc sĩ – Tiến sĩ liên thông: Đáp ứng điều kiện tuyển sinh theo quy định của trường. 

Ngoài ra, ứng viên phải thuộc diện sinh viên quốc tế, tức bản thân và cha mẹ đều không mang quốc tịch Hàn Quốc hoặc đáp ứng điều kiện tương đương theo quy định tuyển sinh của KNU

Điều kiện về năng lực ngoại ngữ

Ứng viên cần đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ của ngành đăng ký. KNU chia thành hai nhóm như sau:

  1. Các ngành yêu cầu chứng chỉ TOPIK

Tùy theo từng chuyên ngành, trường yêu cầu:

Yêu cầu Chuyên ngành tiêu biểu
TOPIK cấp 5 trở lên Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc, Tâm lý học
TOPIK cấp 4 trở lên Ngôn ngữ & Văn học Anh, Lịch sử, Triết học, Ngôn ngữ & Văn học Đức, Hán học, Xã hội học, Địa lý, Phúc lợi xã hội, Truyền thông, Quản trị kinh doanh, Hành chính công, Khoa học Chính trị, Âm nhạc…
TOPIK cấp 3 trở lên Kinh tế học, Thương mại quốc tế, Mỹ thuật, Thiết kế, Kỹ thuật tăng tốc khoa học công nghệ…

Đối với Khoa Điều dưỡngKhoa Vệ sinh Răng miệng, ứng viên phải đáp ứng thêm các điều kiện riêng theo quy định của nhà trường.

  1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Đối với các ngành đào tạo bằng tiếng Anh hoặc không yêu cầu TOPIK, ứng viên cần đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • TOPIK cấp 3 trở lên; 
  • TOEFL iBT từ 59 điểm
  • IELTS Academic từ 5.5
  • CEFR trình độ B2
  • NEW TEPS từ 202 điểm trở lên; 
  • Là công dân của quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức; 
  • Hoặc được khoa chuyên môn xác nhận đủ năng lực ngoại ngữ thông qua phỏng vấn.

Các khối ngành học:

  1. Cơ sở Daegu

Lưu ý: Tổng học phí có thể được điều chỉnh theo quy định của nhà trường

Khối ngành Phí nhập nộp hồ sơ (KRW) Học phí (KRW) Tổng (KRW)
Nhân văn, Khoa học Xã hội 189.000 2.563.000 2.752.000
Khoa học Tự nhiên, Giáo dục Thể chất (bao gồm Điều dưỡng, Khoa học Y sinh và Khoa học Nha khoa) 189.000 3.324.000 3.513.000
Kỹ thuật 189.000 3.392.000 3.581.000
Âm nhạc và Nghệ thuật 189.000 4.099.000 4.288.000
Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc & Âm nhạc 189.000 4.236.000 4.425.000
Y khoa, Nha khoa (Thạc sĩ/Tiến sĩ) 189.000 4.902.000 5.091.000
Thú y (Thạc sĩ/Tiến sĩ) 189.000 4.696.000 4.885.000
Dược học 189.000 3.696.000 3.885.000
Trường Luật 186.500 2.407.000 2.593.500
Trường Sau đại học Quốc tế 189.000 2.718.000 2.907.000
  1. Cơ sở Sangju

Lưu ý: Tổng học phí có thể được điều chỉnh theo quy định của nhà trường.

Khối ngành Phí nhập nộp hồ sơ (KRW) Học phí (KRW) Tổng (KRW)
Nhân văn, Khoa học Xã hội 189.000 2.563.000 2.752.000
Khoa học Tự nhiên, Giáo dục Thể chất 189.000 3.324.000 3.513.000
Kỹ thuật 189.000 3.392.000 3.581.000
Nghệ thuật 189.000 4.099.000 4.288.000
  • Học bổng của trường:

Học bổng hệ tiếng: Học bổng thành tích học tập: 

  • Dành cho sinh viên đạt kết quả học tập xuất sắc, thuộc 28% có thành tích cao nhất và tiếp tục đăng ký học ở học kỳ kế tiếp. 
  • Nhà trường đồng thời trao học bổng cho 2% sinh viên có sự tiến bộ vượt bậc về kết quả học tập so với học kỳ trước

Học bổng hệ đại học:

  1. Học bổng đầu vào dành cho tân sinh viên và sinh viên chuyển tiếp

Học bổng TOPIK (bao gồm TOPIK IBT)

Sinh viên quốc tế đạt chứng chỉ TOPIK hoặc TOPIK IBT trước khi nhập học sẽ được miễn giảm học phí trong học kỳ đầu tiên theo trình độ năng lực tiếng Hàn như sau:

Trình độ TOPIK/TOPIK IBT Mức học bổng
TOPIK cấp 3 Giảm 16–20% học phí học kỳ đầu
TOPIK cấp 4 Giảm 40–42% học phí học kỳ đầu
TOPIK cấp 5 Giảm 80–84% học phí học kỳ đầu
TOPIK cấp 6 Miễn 100% học phí học kỳ đầu

Học bổng dành cho học viên hoàn thành khóa tiếng Hàn tại KNU

Sinh viên hoàn thành tối thiểu 02 học kỳ tại Viện Giáo dục tiếng Hàn – Đại học Quốc gia Kyungpook sẽ được:

  • Giảm khoảng 16–20% học phí trong học kỳ chuyên ngành đầu tiên. 

Lưu ý:

  • Thời gian hoàn thành khóa học được tính theo quy định của nhà trường. 
  • Không được nhận đồng thời học bổng TOPIK và học bổng hoàn thành khóa tiếng Hàn. 

Học bổng hỗ trợ ký túc xá: Sinh viên quốc tế đăng ký ở ký túc xá có cơ hội được:

  • Miễn phí tiền phòng ký túc xá trong học kỳ đầu tiên. 
  • Không bao gồm chi phí ăn uống. 

Học bổng được xét dựa trên số lượng chỗ ở và ngân sách của nhà trường trong từng năm.

  1. Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Học bổng thành tích học tập

Học bổng được xét vào cuối mỗi học kỳ dành cho sinh viên quốc tế có kết quả học tập tốt và tiếp tục đăng ký học ở học kỳ tiếp theo.

Đối tượng Giá trị học bổng
Top 7% sinh viên quốc tế có thành tích học tập cao nhất của từng khoa Giảm 80–84% học phí học kỳ tiếp theo
Top 8% – 37% sinh viên quốc tế có thành tích học tập cao của từng khoa Giảm 16–20% học phí học kỳ tiếp theo

Ngoài ra, 2% sinh viên có sự tiến bộ vượt bậc về kết quả học tập so với học kỳ trước cũng sẽ được xét trao học bổng khuyến khích theo quy định của nhà trường.

Học bổng khuyến khích đạt TOPIK

Dành cho sinh viên:

  • Chưa có chứng chỉ TOPIK/TOPIK IBT khi nhập học; hoặc 
  • TOPIK cấp 3 khi nhập học. 

Nếu đạt TOPIK cấp 4 trở lên trong vòng 03 học kỳ đầu, sinh viên sẽ được:

  • Thưởng 500.000 KRW (trao 01 lần duy nhất).

Học bổng hệ sau học:

  1. Học bổng KINGS (KNU International Graduate Scholarship)

Đây là chương trình học bổng chính dành cho học viên quốc tế theo học các chương trình Thạc sĩ, Tiến sĩ và Thạc sĩ – Tiến sĩ liên thông tại KNU.

Thông tin học bổng

Nội dung Chi tiết
Đối tượng Tân học viên quốc tế và học viên quốc tế đang theo học
Giá trị học bổng Miễn 100% hoặc 50% học phí
Thời điểm xét Trước khi bắt đầu mỗi học kỳ
Chỉ tiêu Khoảng 70 suất cho tân học viên và 210 suất cho học viên đang theo học

Điều kiện xét học bổng

Đối với tân học viên

  • Được khoa chuyên môn đánh giá hồ sơ và đề cử. 
  • Việc xét chọn căn cứ trên thành tích học tập và chỉ tiêu học bổng của từng khoa. 

Đối với học viên đang theo học

  • Đăng ký học ở học kỳ tiếp theo. 
  • Đạt kết quả học tập từ B0 trở lên trong học kỳ gần nhất. 
  • Không áp dụng đối với học viên chỉ đăng ký các học phần theo hình thức Đạt/Không đạt (S/U)

Thời gian hỗ trợ

Chương trình Thời gian tối đa
Thạc sĩ 04 học kỳ
Tiến sĩ 04 học kỳ
Thạc sĩ – Tiến sĩ liên thông 08 học kỳ

Lưu ý: Học bổng được xét lại vào đầu mỗi học kỳ. Học viên cần tiếp tục đáp ứng các tiêu chí của nhà trường để được duy trì học bổng.

  1. Học bổng Excellent KINGS (Excellent KNU International Graduate Scholarship)

Chương trình học bổng dành cho những ứng viên quốc tế có thành tích học tập hoặc năng lực ngoại ngữ xuất sắc ngay từ thời điểm tuyển sinh.

Thông tin học bổng

Nội dung Chi tiết
Đối tượng Tân học viên quốc tế
Giá trị học bổng Miễn 100% học phí học kỳ đầu tiên
Số lượng Khoảng 40 suất

Điều kiện xét tuyển

Ứng viên cần đáp ứng một trong các điều kiện sau:

Nhóm 1. Thành tích học tập xuất sắc

  • Tốt nghiệp từ trường đại học thuộc Top 500 của QS World University Rankings hoặc Times Higher Education (THE)

Nhóm 2. Tốt nghiệp Đại học tại KNU

  • Đăng ký học tiếp chương trình Thạc sĩ hoặc Thạc sĩ – Tiến sĩ liên thông. 
  • GPA đạt từ 3.0/4.3 (B0) trở lên. 
  • Có thư giới thiệu của giáo sư hướng dẫn dự kiến. 

Nhóm 3. Năng lực ngoại ngữ xuất sắc

Ngoại ngữ Điều kiện
Tiếng Hàn TOPIK cấp 6
Tiếng Anh TOEFL iBT ≥100, IELTS Academic ≥7.0, CEFR C1 hoặc NEW TEPS ≥392
  1. Học bổng G-KNU

Học bổng G-KNU được triển khai nhằm hỗ trợ các nghiên cứu sinh có thành tích học tập tốt trong quá trình theo học tại trường.

Thông tin học bổng

Nội dung Chi tiết
Đối tượng Nghiên cứu sinh Tiến sĩ và học viên chương trình Thạc sĩ – Tiến sĩ liên thông
Giá trị học bổng Miễn 100% học phí
Hình thức cấp Sinh viên đóng học phí theo quy định, sau đó nhà trường hoàn trả khoản học phí được hỗ trợ

Điều kiện xét học bổng

Ứng viên cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Đối với chương trình Thạc sĩ – Tiến sĩ liên thông: 
    • Hoàn thành tối thiểu 03 học kỳ
    • Tích lũy tối thiểu 24 tín chỉ (riêng Trường Sau đại học Quản trị Kinh doanh yêu cầu 30 tín chỉ). 
  • GPA đạt từ 2.7 trở lên. 

Các trường hợp không áp dụng

  • Đã hoàn thành chương trình đào tạo. 
  • Đang bảo lưu kết quả học tập. 
  • Học vượt thời gian đào tạo theo quy định. 
  • Đang nhận học bổng Global Korea Scholarship (GKS)
  • Đã được miễn toàn bộ học phí từ các chương trình học bổng khác. 

Thời gian hỗ trợ

Chương trình Thời gian hỗ trợ tối đa
Tiến sĩ 04 học kỳ
Thạc sĩ – Tiến sĩ liên thông 05 học kỳ

Lưu ý: Chính sách học bổng G-KNU có thể được điều chỉnh theo kế hoạch triển khai Dự án Đại học Toàn cầu Kyungpook (KNU Global University Project).

  • Kí túc xá:
  • Cơ sở Daegu
Ký túc xá Loại phòng Phí phòng (KRW) Gói ăn Chi phí suất ăn (KRW)
Bongsa / Hwamok Phòng đôi 652.300 01 bữa/ngày 545.200
Cheomseong Phòng đôi 732.400 1,5 bữa/ngày 743.900
Boram Phòng đôi 878.300 02 bữa/ngày 920.000
Myeongui Phòng đôi 839.700 2,5 bữa/ngày 1.061.900
Myeongui Phòng đơn 1.426.800 03 bữa/ngày 1.100.800

Giá vé ăn lẻ: 5.700 KRW/suất

  • Cơ sở Sangju
Ký túc xá Loại phòng Phí phòng (KRW) Gói ăn Chi phí suất ăn (KRW)
Cheongun Hall Nam – Phòng đôi 693.100 01 bữa/ngày 508.500
Noak Hall Nữ – Phòng đôi 693.100 02 bữa/ngày 926.600
03 bữa/ngày 1.152.600

Du học Nhân Văn – Đồng hành cùng học sinh trên hành trình chinh phục ước mơ học tập tại Hàn Quốc

Du học Nhân Văn đồng hành cùng học sinh trong:

  • Tư vấn chọn trường – chọn ngành 
  • Định hướng lộ trình tiếng Hàn 
  • Chuẩn bị hồ sơ du học 
  • Hỗ trợ quy trình nhập học và xuất cảnh 
  • Miễn phí 1 bộ hồ sơ lên chuyên ngành

Mỗi trường đại học là một cánh cửa mở ra những cơ hội khác nhau. Điều quan trọng không chỉ là chọn đúng ngôi trường, mà còn là xác định đúng hướng đi và chuẩn bị thật tốt cho hành trình phía trước.

 

ĐIỀU KIỆN

Bằng cấp

Ngôn ngữ

CÁC TRƯỜNG LIÊN QUAN

KYONGGI UNIVERSITY

Kyonggi University là đại học tư thục có Suwon Campus và Seoul Campus. Trường nổi bật về du lịch, khách...
he tieng

SEOULTECH

SeoulTech là đại học quốc lập tại Nowon-gu, tập trung vào kỹ thuật, công nghệ, khoa học ứng dụng, thiết...

MYONGJI UNIVERSITY

Myongji University là đại học tư thục tổng hợp có Social Science Campus tại Seoul và Natural Science Campus tại...

SEJONG UNIVERSITY

Sejong University là đại học tư thục tại Gwangjin-gu, Seoul, được biết đến với thế mạnh khách sạn – du...

KWANGWOON UNIVERSITY

Kwangwoon University là đại học tư thục có thế mạnh truyền thống về điện tử, viễn thông, robot, máy tính,...

SOONGSIL UNIVERSITY

Soongsil University là đại học tư thục tại Dongjak-gu, Seoul, nổi bật về công nghệ thông tin, phần mềm, an...
Linh vật Zalo Messenger >> ĐĂNG KÝ NGAY <<

Các chi nhánh của chúng tôi

Chi Nhánh Chính

TP. Hồ Chí Minh: 67-69 đường D15, Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh

Chi Nhánh Cần Thơ

Cần Thơ: 42 Trần Văn Trà, Hưng Phú, TP Cần Thơ

Chi Nhánh Cà Mau

Bạc Liêu: 16E4 Đường số 5, KDC Tràng An, Bạc Liêu, Cà Mau

Thông tin học viên

Bằng cách nhấn đăng ký, bạn đồng ý với chính sách bảo mật và điều khoản của chúng tôi.