KYONGGI UNIVERSITY

Kyonggi University là đại học tư thục có Suwon Campus và Seoul Campus. Trường nổi bật về du lịch, khách sạn, quản trị, dịch vụ, truyền thông, nghệ thuật, khoa học xã hội và một số ngành kỹ thuật. Cổng tuyển sinh quốc tế có nội dung bằng tiếng Việt và hướng dẫn 2026.

I. Tổng quan về trường

Nội dung Thông tin
Tên tiếng Anh Kyonggi University
Tên tiếng Hàn 경기대학교
Tên viết tắt KGU
Loại hình Đại học tư thục
Năm thành lập 1947
Suwon Campus 154-42 Gwanggyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon
Seoul Campus 24 Kyonggidae-ro 9-gil, Seodaemun-gu, Seoul
Khu vực Miền Bắc – Gyeonggi/Seoul

 

Đặc điểm nổi bật và vị trí địa lý

Suwon Campus có quy mô lớn, gần khu Gwanggyo và các khu dân cư – doanh nghiệp. Seoul Campus nằm gần trung tâm, thuận lợi cho du lịch, khách sạn, dịch vụ và hoạt động văn hóa. Chi phí sinh hoạt khác nhau rõ giữa hai campus.

Các ngành đào tạo nổi bật

  • Du lịch và Quản trị khách sạn
  • Kinh doanh và Kinh tế
  • Quan hệ quốc tế và Luật
  • Truyền thông và Nội dung
  • Nghệ thuật và Thể thao
  • Khoa học dữ liệu và CNTT
  • Kiến trúc và Kỹ thuật
  • Dịch vụ và MICE

II.Các chương trình đào tạo dành cho sinh viên Quốc tế:

1.Chương trình du học hệ tiếng 

Chương trình đào tạo tiếng Hàn do Viện Giáo dục Quốc tế (Institute of International Education – IOIE) trực tiếp quản lý và giảng dạy, được xây dựng dành riêng cho sinh viên quốc tế có nhu cầu học tiếng Hàn trước khi chuyển tiếp lên các chương trình chuyên ngành hoặc sử dụng trong học tập và làm việc tại Hàn Quốc.

Khóa học được thiết kế theo 06 cấp độ từ Sơ cấp đến Cao cấp, giúp học viên phát triển toàn diện bốn kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, đồng thời nâng cao khả năng giao tiếp thực tế và hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc. Ngoài chương trình học trên lớp, sinh viên còn được tham gia nhiều hoạt động trải nghiệm văn hóa, giao lưu cùng sinh viên Hàn Quốc và các chương trình ngoại khóa nhằm nâng cao khả năng sử dụng tiếng Hàn trong môi trường thực tế.

Điều kiện tuyển sinh: 

  • Là người nước ngoài hoặc người Hàn Quốc định cư ở nước ngoài. 
  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ học vấn tương đương. 
  • Có đủ điều kiện được cấp visa D-4 theo quy định của Chính phủ Hàn Quốc.

Chương trình học:

Cấp độ Mục tiêu và nội dung đào tạo
Cấp 1 Làm quen với bảng chữ cái Hangul, nắm vững từ vựng và ngữ pháp cơ bản. Có thể giao tiếp trong các tình huống đơn giản như chào hỏi, giới thiệu bản thân, mua sắm và gọi món.
Cấp 2 Mở rộng vốn từ và ngữ pháp; giao tiếp trong các tình huống quen thuộc như trường học, giao thông, ngân hàng, bệnh viện và các hoạt động thường ngày.
Cấp 3 Phát triển khả năng giao tiếp trong học tập và đời sống; hiểu và diễn đạt ý kiến về các chủ đề quen thuộc; bắt đầu làm quen với dạng bài thi TOPIK trung cấp.
Cấp 4 Sử dụng tiếng Hàn linh hoạt trong các chủ đề xã hội, văn hóa và học thuật; nâng cao kỹ năng đọc hiểu, viết và thuyết trình.
Cấp 5 Có khả năng sử dụng tiếng Hàn trong môi trường học thuật và công việc; đọc hiểu báo chí, tài liệu chuyên ngành; viết bài luận và trình bày quan điểm logic.
Cấp 6 Thành thạo tiếng Hàn trong môi trường đại học và nghiên cứu; có khả năng viết báo cáo, thuyết trình, trao đổi học thuật và đáp ứng yêu cầu học chuyên ngành tại các trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin khóa học:

Nội dung Thông tin
Kỳ nhập học Tháng 3, 6, 9 và 12
Số học kỳ 04 kỳ/năm
Thời gian học 10 tuần/kỳ
Thời lượng 200 giờ/kỳ (20 giờ/tuần)
Cấp độ đào tạo Cấp 1 đến Cấp 6
Giáo trình Giáo trình tiếng Hàn do Viện Giáo dục Quốc tế sử dụng kết hợp tài liệu bổ trợ
Hoạt động ngoại khóa Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc, tham quan thực tế, giao lưu với sinh viên Hàn Quốc
Học phí 1,400,000 KRW/kỳ ~ 5,600,000 KRW/năm
Phí tuyển sinh 100,000KRW
Phí bảo hiểm 70,000KRW (6 tháng)
Phí ký túc xá (không bắt buộc) 2,346,600 KRW (6 tháng)

2.Chương trình du học hệ đại học 

Điều kiện tuyển sinh:

  • Ứng viên và cả cha, mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài.
  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ học vấn tương đương được pháp luật Hàn Quốc công nhận. 
  • Đối với chương trình chuyển tiếp, ứng viên cần đáp ứng điều kiện về số tín chỉ và trình độ học vấn theo quy định của nhà trường.

Yêu cầu năng lực tiếng Hàn: Ứng viên cần đáp ứng ít nhất một trong các điều kiện sau:

Đối tượng Điều kiện
Hệ Cử nhân năm nhất và chuyển tiếp năm 3 TOPIK cấp 3 trở lên (riêng khối Nghệ thuật – Thể thao yêu cầu TOPIK 2 trở lên)
Hoàn thành khóa tiếng Hàn cấp 3 tại Đại học Kyonggi hoặc trường đại học khác (khối Nghệ thuật – Thể thao: hoàn thành cấp 2 trở lên)
Hoàn thành chương trình tiếng Hàn của Viện Sejong từ Trung cấp 1 trở lên
Hoàn thành Chương trình Hội nhập xã hội (KIIP) cấp 3 hoặc đạt từ 61 điểm trở lên trong kỳ kiểm tra đầu vào (khối Nghệ thuật – Thể thao: KIIP cấp 2 hoặc từ 41 điểm trở lên)
Đạt kỳ thi năng lực tiếng Hàn do đơn vị liên kết với Đại học Kyonggi tổ chức

Đối với hệ chuyển tiếp năm 4, ứng viên cần đạt TOPIK cấp 4 hoặc hoàn thành KIIP cấp 4 (hoặc đạt từ 81 điểm trở lên trong bài kiểm tra đầu vào)

Các ngành học:

Cơ sở Suwon

Trường Chuyên ngành Học phí (Won/kỳ)
Nhân văn (College of Humanities)
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Lịch sử
  • Khoa học Thông tin và Thư viện
  • Ngôn ngữ và Văn hóa Đức
  • Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp
  • Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn học Nga
3.576.000
Trường Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
  • Hành chính công
  • An sinh xã hội
  • Truyền thông đại chúng
  • Tâm lý học
  • Chính trị và Ngoại giao
  • Kinh tế học
  • Thống kê ứng dụng
3.576.000
Trường Quản trị Kinh doanh (College of Business Administration)
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kế toán – Thuế
3.576.000
Trường Khoa học Tự nhiên (College of Natural Sciences)
  • Toán học
  • Hóa học
  • Vật lý
  • Khoa học Đời sống
4.270.000
Trường Kỹ thuật Sáng tạo (College of Creative Engineering)
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kiến trúc (Chương trình 5 năm)
  • Kiến trúc (Chương trình 4 năm)
  • Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý
  • Kỹ thuật An toàn
  • Kỹ thuật Môi trường và Năng lượng
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến
4.502.000
Trường Công nghệ Thông tin và Trí tuệ nhân tạo (College of AI & Software)
  • Trí tuệ nhân tạo (AI)
  • Khoa học Máy tính
  • Kỹ thuật Phần mềm
  • Công nghệ Thông tin Thông minh
4.645.000
Trường Nghệ thuật (College of Arts)
  • Mỹ thuật
  • Thiết kế Công nghiệp
  • Thiết kế Truyền thông Thị giác
  • Thiết kế Nội thất
  • Thiết kế Thời trang
4.645.000
Trường Giáo dục Thể chất (College of Physical Education)
  • Giáo dục Thể chất
  • Khoa học Thể thao
  • Quản lý Thể thao
4.645.000

Cơ sở Seoul

Trường Chuyên ngành Học phí (Won/kỳ)
Trường Du lịch và Văn hóa (College of Tourism & Culture)
  • Quản trị Du lịch
  • Quản trị Khách sạn
  • Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ẩm thực
  • Tổ chức Sự kiện và Hội nghị
3.576.000
Trường Nghệ thuật Biểu diễn và Nội dung Văn hóa
  • Diễn xuất
  • Nghệ thuật Hình ảnh và Nội dung
  • Hoạt hình
4.645.000

III.Học bổng của trường:

  1. Học bổng dành cho tân sinh viên

Học bổng đầu vào: Áp dụng duy nhất trong học kỳ đầu tiên đối với sinh viên quốc tế nhập học mới hoặc sinh viên chuyển tiếp. Mức học bổng được xét dựa trên trình độ tiếng Hàn (TOPIK).

Điều kiện Quyền lợi
TOPIK cấp 6 Giảm 70% học phí học kỳ II
TOPIK cấp 5 Giảm 40% học phí học kỳ II
TOPIK cấp 4 Giảm 20% học phí học kỳ II

Hỗ trợ chi phí sinh hoạt: Tất cả sinh viên quốc tế nhập học mới hoặc chuyển tiếp sau khi hoàn tất đăng ký học kỳ sẽ được hỗ trợ một khoản sinh hoạt phí tương đương 30% học phí.

Miễn phí nhập học: Sinh viên được miễn 100% phí nhập học nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

  • Đã hoàn thành từ 04 học kỳ chương trình tiếng Hàn tại Đại học Kyonggi. 
  • Nhập học thông qua các đối tác tuyển sinh có ký kết chương trình giảm phí nhập học loại 1 với Đại học Kyonggi

 2.Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Học bổng thành tích học tập: Học bổng được xét vào mỗi học kỳ dựa trên xếp hạng kết quả học tập của sinh viên quốc tế trong học kỳ trước

Xếp hạng học tập Mức học bổng
Top 2% Giảm 70% học phí
Top 6% Giảm 50% học phí
Top 8% Giảm 30% học phí
Top 34% Giảm 20% học phí

Hỗ trợ chi phí sinh hoạt

Đối tượng Mức hỗ trợ
Sinh viên đạt học bổng loại A và B Hỗ trợ sinh hoạt phí tương đương 30% học phí
Sinh viên đạt học bổng loại C và D Hỗ trợ sinh hoạt phí tương đương 20% học phí

Học bổng TOPIK:

Trình độ TOPIK Giá trị học bổng
TOPIK 4 500.000 KRW
TOPIK 5 1.000.000 KRW
TOPIK 6 1.500.000 KRW

Lưu ý:

  • Học bổng TOPIK 4 chỉ áp dụng đối với sinh viên từ năm nhất đến năm hai
  • Nếu sinh viên đã nhận học bổng TOPIK và tiếp tục đạt cấp TOPIK cao hơn, nhà trường sẽ chi trả phần chênh lệch giữa hai mức học bổng

Học bổng Hội Sinh viên Quốc tế:

Chức vụ Giá trị học bổng
Hội trưởng 1.500.000 KRW
Hội phó 1.300.000 KRW
Hội viên 1.000.000 KRW
Hội viên hoạt động xuất sắc 300.000 KRW

Học bổng đặc biệt:

Loại 1 – Hỗ trợ khẩn cấp

Dành cho sinh viên quốc tế gặp khó khăn do:

  • Tai nạn hoặc bệnh tật. 
  • Sự cố liên quan đến tội phạm. 
  • Hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn. 

Mức hỗ trợ: Tối đa 3.000.000 KRW.

Loại 2 – Thành tích và đóng góp nổi bật

Dành cho sinh viên đạt thành tích xuất sắc trong các cuộc thi, chương trình hoặc hoạt động dành cho sinh viên quốc tế do Văn phòng Quan hệ Quốc tế tổ chức.

Mức học bổng: Từ 50.000 KRW đến tối đa 1.000.000 KRW.

  • Kí túc xá:

Cơ sở Suwon

Thời gian lưu trú Phòng 1 người Phòng 2 người
01 học kỳ (16 tuần) 2.245.600 KRW 1.571.600 KRW
Nửa năm (25 tuần) 3.367.800 KRW 2.357.400 KRW

Du học Nhân Văn – Đồng hành cùng học sinh trên hành trình chinh phục ước mơ học tập tại Hàn Quốc

Du học Nhân Văn đồng hành cùng học sinh trong:

  • Tư vấn chọn trường – chọn ngành 
  • Định hướng lộ trình tiếng Hàn 
  • Chuẩn bị hồ sơ du học 
  • Hỗ trợ quy trình nhập học và xuất cảnh 
  • Miễn phí 1 bộ hồ sơ lên chuyên ngành

Mỗi trường đại học là một cánh cửa mở ra những cơ hội khác nhau. Điều quan trọng không chỉ là chọn đúng ngôi trường, mà còn là xác định đúng hướng đi và chuẩn bị thật tốt cho hành trình phía trước.

 

ĐIỀU KIỆN

Bằng cấp

Ngôn ngữ

CÁC TRƯỜNG LIÊN QUAN

KYONGGI UNIVERSITY

Kyonggi University là đại học tư thục có Suwon Campus và Seoul Campus. Trường nổi bật về du lịch, khách...
he tieng

SEOULTECH

SeoulTech là đại học quốc lập tại Nowon-gu, tập trung vào kỹ thuật, công nghệ, khoa học ứng dụng, thiết...

MYONGJI UNIVERSITY

Myongji University là đại học tư thục tổng hợp có Social Science Campus tại Seoul và Natural Science Campus tại...

SEJONG UNIVERSITY

Sejong University là đại học tư thục tại Gwangjin-gu, Seoul, được biết đến với thế mạnh khách sạn – du...

KWANGWOON UNIVERSITY

Kwangwoon University là đại học tư thục có thế mạnh truyền thống về điện tử, viễn thông, robot, máy tính,...

SOONGSIL UNIVERSITY

Soongsil University là đại học tư thục tại Dongjak-gu, Seoul, nổi bật về công nghệ thông tin, phần mềm, an...
Linh vật Zalo Messenger >> ĐĂNG KÝ NGAY <<

Các chi nhánh của chúng tôi

Chi Nhánh Chính

TP. Hồ Chí Minh: 67-69 đường D15, Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh

Chi Nhánh Cần Thơ

Cần Thơ: 42 Trần Văn Trà, Hưng Phú, TP Cần Thơ

Chi Nhánh Cà Mau

Bạc Liêu: 16E4 Đường số 5, KDC Tràng An, Bạc Liêu, Cà Mau

Thông tin học viên

Bằng cách nhấn đăng ký, bạn đồng ý với chính sách bảo mật và điều khoản của chúng tôi.