ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHONNAM

Đại học Quốc gia Chonnam xếp hạng 1 trong TOP 10 trường Đại học tốt nhất thành phố Gwangju, thuộc TOP 30 đại học tốt nhất Hàn Quốc.

A. THÔNG TIN CHUNG

  • Tên tiếng Hàn: 전남대학교
  • Tên tiếng Anh: Chonnam National University
  • Năm thành lập: 1952
  • Loại hình hoạt động: Công lập
  • Địa chỉ:
    • Gwangju Campus : 77, Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, 61186, Hàn Quốc
    • Yeosu Campus : 50, Daehak-ro, Yeosu, Jeonnam, 59626, Hàn Quốc
  • Website: www.jnu.ac.kr

B. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

Đại học Quốc gia Chonnam thành lập từ sự sáp nhập 4 trường: Cao đẳng Y Gwangju, Cao đẳng nông nghiệp Gwangju, Cao đẳng thương mại Mokpo và Cao đẳng Daeseong. Hiện nay trường Đại học Chonnam Hàn Quốc có 3 cơ sở chính ở Gwangju, Hackdong và Yeosu, trong đó Gwangju là cơ sở hoạt động chính nằm ngay tại thành phố đô thị Gwangju.

Đại học Chonnam gồm 16 trường Đại học và 11 trường sau Đại học với 96 khoa. Do được sát nhập từ cao đẳng Y Gwangju và không ngừng phát triển nên Chonnam hiện là ngôi trường nổi bật với ngành Y khoa. Trường Đại học Chonnam hiện đang sở hữu một bệnh viện với cơ sở vật chất hiện đại cùng với đội ngũ bác sĩ có chuyên môn cao. Ngoài ra trường còn có các trung tâm tin học, trung tâm y tế, thư viện, trung tâm ngoại ngữ, bệnh viện thú y, bảo tàng…

Trường Đại học Quốc gia Chonnam là đối tác của 5 trường đại học quốc tế: Đại học Công nghệ Quốc gia (Argentina), Đai học Curtin, Đai học Ferderation, Đại học RMIT (Úc) và Học viện Ludwig Boltzmann (Áo).

C. MỘT SỐ ĐIỂM NỔI BẬT

  • TOP 30 trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc.
  • TOP 3 các trường Đại học ở Hàn Quốc có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm tốt (theo AcademyInfo năm 2014).
  • 1 trong 5 trường Quốc gia lớn nhất Hàn Quốc.
  • Đứng thứ 4 tại Hàn Quốc trong bảng xếp hạng các trường đại học có môi trường học tập Quốc tế hiện đại nhất.

D. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. CTĐT hệ tiếng Hàn

  • Học phí: 1.300.000 won/ kì >> 5.200.000 won/ năm (4 kì)
  • Kì nhập học: Tháng 3-6-9-12
  • Thông tin khoá học: Mỗi kì 10 tuần
  • KTX: 800.000 won/ 6 tháng
  • Phí nhập học: 50.000 won
  • Phí bảo hiểm: 120.000 won/ năm

2. CTĐT hệ Đại học

a. Gwangju Campus

Trường Khoa
Quản trị kinh doanh ·         Quản trị kinh doanh

·         Kinh tế

Kỹ thuật  ·         Kiến trúc

·         Kiến trúc: Kỹ thuật kiến trúc/ Kiến trúc và thiết kế đô thị

·         Kỹ thuật điện

·         Kỹ thuật cơ khí

·         Kỹ thuật hệ thống polyme & sợi

·         Kỹ thuật công nghiệp

·         Công nghệ sinh học & Kỹ thuật sinh học

·         Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu

·         Kỹ thuật Năng lượng & Tài nguyên

·         Kỹ thuật điện tử

·         Công trình dân dụng

·         Kỹ thuật máy tính

·         Kỹ thuật phần mềm

·         Kỹ thuật hóa học

Điều dưỡng ·         Điều dưỡng
Nông nghiệp và Khoa học đời sống ·         Kinh tế nông nghiệp

·         Nông nghiệp và hóa sinh

·         Công nghệ thực phẩm và công nghệ sinh học

·         Khoa học động vật

·         Khoa học và Công nghệ năng lượng sinh học

·         Tài nguyên rừng

·         Trồng trọt

·         Ứng dụng khoa học thực vật

·         Sinh học ứng dụng

·         Kiến trúc cảnh quan

·         Kỹ thuật nông thôn & sinh học

Khoa học xã hội ·         Thư viện và Khoa học Thông tin

·         Xã hội học

·         Truyền thông

·         Tâm lý học

·         Nhân chủng học văn hóa và khảo cổ học

·         Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế

·         Địa lý

·         Hành chính công

Sinh thái nhân văn ·         Môi trường gia đình và phúc lợi

·         Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng

·         Quần áo và Dệt may

Nghệ thuật ·         Mỹ thuật

·         Thiết kế

·         Âm nhạc

·         Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc

Nhân văn ·         Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc/ Đức/ Pháp/ Anh/ Nhật Bản/ Trung Quốc

·         Lịch sử

·         Triết học

Khoa học tự nhiên ·         Khoa học & Công nghệ sinh học

·         Khoa học sinh học, Hệ thống công nghệ sinh học

·         Sinh học

·         Toán học

·         Vật lý

·         Hóa học

·         Hệ thống Trái đất & Khoa học Môi trường

·         Thống kê

b. Yeosu Campus

Trường Khoa
Kỹ thuật  ·         Thiết kế Kiến trúc

·         Kỹ thuật Thiết kế cơ khí

·         Kỹ thuật điện lạnh và điều hòa

·         Công nghệ sinh học và kỹ thuật công nghiệp

·         Công nghệ sinh học & Kỹ thuật sinh học

·         Kỹ thuật y sinh

·         Điện, thông tin liên lạc điện tử và kỹ thuật máy tính

·         Điện, thông tin liên lạc điện tử và kỹ thuật máy tính – Máy tính

·         Điện, thông tin liên lạc điện tử và kỹ thuật máy tính – Thông tin liên lạc điện tử, Điện và bán dẫn

·         Kỹ thuật hóa học & sinh học

·         Kỹ thuật hệ thống môi trường

Văn hóa và khoa học xã hội ·         Nghiên cứu quốc tế – Chuyên ngành ngôn ngữ Anh

·         Nghiên cứu quốc tế – Chuyên ngành ngôn ngữ Nhật

·         Hậu cần và thương mại quốc tế

·         Hậu cần và thương mại quốc tế – Thương mại quốc tế, Hậu cần và Giao thông vận tải

·         Nghiên cứu toàn cầu

·         Nội dung văn hóa

·         Nội dung văn hóa – Chuyên ngành Thương mại Điện, Đa phương tiện

Khoa học Thủy sản & Đại dương ·         Khoa học cảnh sát biển

·         Y học thủy sinh

·         Khoa học thủy sinh

·         Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương

·         Khoa học tích hợp đại dương

c. Học phí

Trường Khoa Học phí (KRW/ kì)
Học phí 1 Học phí 2 Tổng
Quản trị kinh doanh Tất cả 370,000 1,467,000 1,837,000
Kỹ thuật (Gwangju) Tất cả 407,000 1,963,000 2,370,000
Điều dưỡng Điều dưỡng 380,000 1,820,000 2,200,000
 

Nông nghiệp và khoa học đời sống

Kinh tế nông nghiệp 370,000 1,499,000 1,869,000
Các khoa còn lại 380,000 1,820,000 2,200,000
Khoa học xã hội Tất cả 370,000 1,499,000 1,869,000
Sinh thái nhân văn Tất cả 380,000 1,820,000 2,200,000
Nghệ thuật Tất cả 407,000 2,029,000 2,436,000
Nhân văn Tất cả 370,000 1,499,000 1,869,000
Khoa học tự nhiên Tất cả 380,000 1,820,000 2,200,000
Kỹ thuật (Yeosu) Tất cả 407,000 1,945,000 2,352,000
 

Văn hóa và khoa học xã hội

Nội dung văn hóa 380,000 1,820,000 2,200,000
Các khoa còn lại 370,000 1,499,000 1,869,000
 

Khoa học Thủy sản & Đại dương

Đóng tàu và kỹ thuật hàng hải 407,000 1,945,000 2,352,000
Các khoa còn lại 380,000 1,820,000 2,200,000

2. CTĐT sau Đại học

a. Gwangju Campus

Trường Khoa
Quản trị kinh doanh ·         Quản trị kinh doanh

·         Kinh tế

·         Kế toán

·         Thương mại điện tử

Kỹ thuật ·         Kiến trúc & Xây dựng

·         Kỹ thuật polyme/ Cơ khí/ Công nghiệp/ Điện/ Hóa học/ Môi trường & năng lượng/ Năng lượng & Tài nguyên/ Quang tử/ Vật liệu/ Hóa chất tiên tiến/ Máy tính

·         Năng lượng & vật liệu sinh học

Nông nghiệp và khoa học đời sống ·         Kinh tế/ Hóa học nông nghiệp

·         Khoa học động vật & Công nghệ sinh học

·         Trồng trọt

·         Tích hợp thực phẩm, khoa học & công nghệ sinh học

·         Sinh học ứng dụng

·         Khoa học cây trồng ứng dụng/ Kỹ thuật gỗ

·         Lâm nghiệp

·         Kỹ thuật nông thôn & sinh học

Giáo dục ·         Giáo dục

·         Giáo dục tiếng Hàn/ Tiếng anh/ Vật lí/ Học xã hội/ Kinh tế gia đình

·         Khoa học giáo dục

Khoa học xã hội ·         Thư viện & Khoa học Thông tin

·         Xã hội học

·         Truyền thông

·         Nhân chủng học

·         Khoa học chính trị

·         Địa lý

·         Hành chính công

·         Nghiên cứu lưu trữ

Sinh thái nhân văn ·         Môi trường gia đình & phúc lợi

·         Thực phẩm và dinh dưỡng

·         Quần áo

·         Phúc lợi xã hội

·         Thiết kế nội thất

Thuốc thú y ·         Thú y
Dược  ·         Dược
Nghệ thuật ·         Âm nhạc Hàn Quốc

·         Thiết kế

·         Mỹ thuật

·         Âm nhạc

Y học ·         Khoa học y sinh

·         Y học

·         Y học phân tử

Nhân văn ·         Ngôn ngữ & văn học Hàn Quốc/ Pháp/ Anh/ Nhật Bản/ Trung Quốc

·         Lịch sử

·         Triết học

·         Nghiên cứu Honam

·         Văn hóa châu Á

Khoa học tự nhiên ·         Vật lý

·         Toán

·         Thống kê

·         Hải dương học

·         Hóa

·         Khoa học & Công nghệ sinh học

Văn hóa ·         Nghiên cứu văn hóa
Luật ·         Luật
Nha khoa ·         Nha khoa

·         Kỹ thuật y sinh

·         Nước hoa và mỹ phẩm

b. Yeosu Campus

Trường Khoa
Kỹ thuật ·         Khoa Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường

·         Kiến trúc

·         Kỹ thuật thiết kế cơ khí

·         Điện lạnh và kỹ thuật điều hòa không khí

·         Công nghệ sinh học và Kỹ thuật hóa học

·         Kỹ thuật sản xuất

·         Kỹ thuật điện và bán dẫn

·         Kỹ thuật truyền thông điện tử

·         Kỹ thuật máy tính

·         Kỹ thuật y sinh

·         Thành phố thông minh

Văn hóa và khoa học xã hội ·         Giao thông vận tải

·         Thương mại quốc tế

·         Tiếng anh

·         Nội dung văn hóa

Khoa học Thủy sản & Đại dương ·         Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương

·         Khoa học thủy sản

·         Y học thủy sinh

·         Hải dương học môi trường

·         Quản lý tài nguyên thủy sản

·         Nuôi trồng thủy sản thông minh

c. Học phí

Trường Học phí (KRW/ kì)
Kỹ thuật 2,953,000
Thú y 3,770,000
Dược 3,004,000
Nghệ thuật 3,435,000
Y khoa/ Nha khoa 4,281,000
Khoa học tự nhiên & Giáo dục thể chất 2,895,000
Khoa học xã hội và nhân văn 2,248,000

E. HỌC BỔNG

1. Học bổng năng lực tiếng Hàn TOPIK

  • Sinh viên mới nhập học:
    • TOPIK 4: Phí nhập học + Học kỳ đầu tiên
    • TOPIK 5: Tất cả chi phí cho học kỳ đầu tiên
    • TOPIK 6: Tất cả chi phí cho học kỳ đầu tiên + Học phí cho học kỳ tiếp theo
  • Sinh viên đang theo học: TOPIK 6 (Học phí cho học kỳ tiếp theo)

2. Học bổng TOPIK quốc tế

  • Điều kiện: Sinh viên quốc tế có học bổng tại quốc gia đang sống
  • Yêu cầu: Có giấy chứng nhận học bổng từ nước sở tại
  • Giá trị: Học phí
  • Thời hạn: 8 học kỳ cho hệ Đại học, 4 học kỳ cho hệ sau Đại học
  • Điều kiện nhận học bổng liên tục: G.P.A. hơn 3.0 từ học kỳ trước (Đại học), 4.0 (sau Đại học)

3. Học bổng toàn cầu

  • Điều kiện:
    • Sinh viên quốc tế mới đến trường sau Đại học
    • Những người làm việc tại trường đại học hoặc các viện nghiên cứu
    • Sinh viên có đóng góp đáng kể cho toàn cầu hóa
    • Sinh viên được lựa chọn bởi ủy ban đánh giá OIA
  • Điều kiện nhận học bổng liên tục: G.P.A trên 4.0 từ học kỳ trước
  • Giá trị học bổng: 100% học phí
  • Thời hạn: 4 học kì

4. Học bổng nghiên cứu (Sau đại học)

  • Điều kiện: Sinh viên quốc tế có công trình nghiên cứu xuất sắc
  • Giá trị: 100% học phí + phí đăng ký học kỳ đầu tiên

F. KÍ TÚC XÁ

Cơ sở Loại phòng Chi phí (KRW) Thời hạn ở
Gwangju Hall 3 – 4 (Nam) 2 người 720,000 6 tháng
Hall 5 (Nữ)
Hall 6 (Nam) 1 người 1,320,000
Hall 8 (Nữ) 2 người 750,000
Hall 8 (Nữ) 1,500,000
Hall 9 2 người 580,000 4 tháng
810,000 6 tháng
6 người (3 phòng) 540,000 4 tháng
750,000 6 tháng
Yeosu KTX Pu Reun (Nữ)

KTX Yeol Lin (Nam)

KTX Mi Rae (Nam)

6 người (3 phòng) 610,000 4 tháng

Du Học Hàn Quốc Cùng Nhân Văn

Trung tâm du học – dịch vụ visa Nhân Văn với lộ trình du học một cách chính xác và nhanh chóng sẽ giúp các du học sinh yên tâm bước trên con đường du học tại Xứ sở Kim chi. Nhân Văn – du học là tương lai của bạn.

Các bạn có thể tham khảo các chương trình tuyển sinh du học Hàn Quốc ở link sau: https://nhanvanedu.com/tuyen-sinh/

BUILD YOUR DREAM

Address: 2/12 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 097 357 6868     Tel: 0286 6868 800

Web: https://nhanvanedu.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lịch tuyển sinh Liên hệ Đăng ký tư vấn