ĐẠI HỌC AJOU

Đại học Ajou là một trong 10 trường Đại học hàng đầu, là một trong những trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học công nghệ uy tín nhất Hàn Quốc.

A. THÔNG TIN CHUNG

  • Tên tiếng Hàn: 아주대학교
  • Tên tiếng Anh: Ajou University
  • Năm thành lập: 1973
  • Loại hình hoạt động: Tư thục
  • Địa chỉ: 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.ajou.ac.kr/en/

B. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

Trường Đại học Ajou Hàn Quốc được thành lập năm 1973, với mục tiêu trở thành “Trường Đại học tốt nhất Châu Á thế kỷ 21”. Từ một trường Cao đẳng kỹ thuật, sau 50 năm trưởng thành và phát triển, Đại học Ajou đã trở thành một trong 10 trường Đại học hàng đầu, một trong những trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học công nghệ uy tín nhất Hàn Quốc.

Trường tọa lạc tại thành phố Suwon, gần khu đô thị mới Gwangyo, cách Seoul 30 km. Suwon được coi là trung tâm văn hóa – công nghệ của Hàn Quốc: là cái nôi của tập đoàn Samsung, và là thủ phủ của thành cổ Hwaseong – di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận năm 1997.

Thế mạnh của Đại học Ajou là các ngành Kỹ thuật, CNTT, Khoa học Y tế, Kinh doanh và Nghiên cứu Quốc tế. Trường có mối quan hệ hợp tác với hơn 322 trường đại học ở 65 quốc gia. Mỗi năm, trường chào đón hơn 750 học sinh quốc tế tới tham gia các chương trình trao đổi, trường hè, và các khóa học tiếng Anh đa ngành từ bậc đại học lên đến bậc tiến sĩ.

C. MỘT SỐ ĐIỂM NỔI BẬT

  • 700/1000 trường Đại học tốt nhất Thế giới
  • TOP 27 trường đại học hàng đầu châu Á (2018)
  • TOP 10 trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc.
  • TOP 1 Đại học tốt nhất thành phố Suwon & tỉnh Gyeonggi.
  • Bệnh viện Đại học Ajou tọa lạc trong khuôn viên nhà trường nằm trong TOP 100 bệnh viện tốt nhất thế giới, TOP 6 bệnh viện tốt nhất Hàn Quốc.
  • Trường có nhiều chương trình giáo dục được hợp tác quốc tế.
  • Là trường đại học đào tạo đa ngành với ngành mũi nhọn là Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Công nghệ Sinh học, Khoa học Y tế, Kinh doanh và Nghiên cứu quốc tế.

D. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. CTĐT hệ tiếng Hàn

  • Kì nhập học: Tháng 3-6-9-12
  • Thông tin khóa học: Mỗi kỳ 10 tuần
  • Phí xét hồ sơ: 60.000 won (không hoàn trả)
  • Học phí: 5.600.000 won/ năm
  • Phí bảo hiểm: 50.000 ~ 55.000 won/ 6 tháng
  • Phí KTX: 1.046.000 won/ 6 tháng (phòng 4 người) hoặc 1.476.000 won/ 6 tháng (phòng 2 người)
  • Học bổng:
    • Miễn 100% học phí học kỳ đầu tiên (1.400.000 won) cho học sinh có điểm phẩy trung bình 3 năm cấp 3 trên 9,0
    • Miễn 50% học phí học kỳ đầu tiên (700.000 won) cho học sinh có điểm phẩy trung bình 3 năm cấp 3 trên 8,5.

2. CTĐT hệ Đại học

  • Phí tuyển sinh: 150.000 won
  • Phí nhập học: 324.000 won
Ngành Khoa Học phí (1 kì)
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hóa sinh ứng dụng
  • Kỹ thuật môi trường và an toàn
  • Kỹ thuật hệ thống dân dụng
  • Kỹ thuật hệ thống giao thông
  • Kiến trúc (Kiến trúc xây dựng – 4 năm/ Kiến trúc học – 5 năm)
  • Kỹ thuật hệ thống tích hợp
4.426.000 won
Công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật máy tính & điện tử
  • Kỹ thuật máy tính & phần mềm
  • Digital Media
  • An ninh mạng
  • Tích hợp số quân đội
4.426.000 won
Khoa học tự nhiên
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học sinh học
3.916.000 won
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • E-Business
  • Kỹ thuật tài chính
  • Kinh doanh toàn cầu
3.440.000 won
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Thông tin văn hóa
  • Lịch sử
3.374.000 won
Khoa học xã hội
  • Kinh tế
  • Hành chính công
  • Tâm lý học
  • Xã hội học
  • Khoa học chính trị & ngoại giao
  • Nghiên cứu thể thao & giải trí
  • Công nghiệp văn hóa và nghiên cứu truyền thông (chương trình liên ngành)
3.374.000 won
Luật
  • Luật
Y
  • Khoa học y học
Điều dưỡng
  • Khoa học điều dưỡng (chương trình BSN / RN-BSN)
Dược
  • Khoa học dược

Đối với Khoa kinh doanh, có thể tuyển chọn theo năng lực tiếng Anh (TOEFL CBT, IBT, PBT,  hoặc IELTS, TEPS)

3. CTĐT sau Đại học

  • Phí nhập học: 900.000 won
Trường Khoa Học phí (1 kì)
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật hệ thống dân dụng
  • Kỹ thuật hội tụ thông minh
  • Kỹ thuật hệ thống
  • Công nghệ & Khoa học phân tử
6.158.000 won
Công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật máy tính & điện tử
  • Kỹ thuật máy tính
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Hội tụ mạng AI
  • Tích hợp số quân đội
6.158.000 won
Khoa học tự nhiên
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học sinh học
  • Công nghệ sinh học ứng dụng
5.322.000 won
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Hệ thống thông tin & Phân tích kinh doanh
4.629.000 won
  • Kỹ thuật tài chính
5.805.000 won
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Thông tin văn hóa
  • Nhân văn & Tích hợp số
4.629.000 won
Khoa học xã hội
  • Khoa học xã hội ứng dụng
  • Khoa học chính trị & ngoại giao
4.629.000 won
Y học
  • Khoa học y học
  • Khoa học y sinh
7.176.000 won
Dược
  • Dược
6.667.000 won

E. HỌC BỔNG

Phân loại Loại học bổng Điều kiện Số tiền học bổng
Dành cho SV mới Học bổng loại 1 TOPIK 6 Miễn 80% học phí và KTX 1 kì
Học bổng loại 2 TOPIK 5 Miễn 50% học phí và KTX 1 kì
Học bổng loại 3 TOPIK 4 Miễn 30% học phí và KTX 1 kì
Học bổng loại 4 TOPIK 3 Miễn 15% học phí và KTX 1 kì
Học bổng loại C Dành cho sinh viên đỗ chuyên ngành IT quốc tế Miễn 20% học phí
– Học bổng KTX 1 kỳ tính theo tiêu chuẩn phòng 4 người tòa Hwahong (640.000 won). Nếu sinh viên không ở KTX thì không nhận được sự hỗ trợ tương tự này.

– Sinh viên nhận học bổng loại C không nhận được Học bổng loại 1 – 4.

Dành cho SV đang theo học

Học bổng loại 1 TOP 5% điểm cao nhất Miễn 100% học phí
Học bổng loại 2 TOP 6~15% điểm cao nhất Miễn 50% học phí
Học bổng sinh hoạt phí Cheer Up TOP 16~50% điểm cao nhất và có bằng TOPIK 4 (IELTS 6.5) trở lên 1.000.000 won
– Điều kiện cơ bản để nhận học bổng là đạt 12 tín chỉ ở học kỳ trước, GPA trên 2.0, chia theo khoa Xã hội nhân văn/ Khoa học kỹ thuật.

– Nếu sinh viên ở KTX thì Học bổng Cheer Up sẽ được chuyển vào phí KTX, phần còn lại sẽ cấp bằng tiền mặt.

F. KÍ TÚC XÁ

Ký túc xá tại trường Ajou
Phân loại Loại phòng Thời gian Chi phí
KTX quốc tế 2 người 1 học kì 1.234.000 won
Kì nghỉ hè/ đông (8 tuần) 720.000 won
Tòa Hwahong 2 người 1 học kì 944.000 won
Kì nghỉ hè/ đông (8 tuần) 545.000 won
4 người 1 học kì 640.000 won
Kì nghỉ hè/ đông (8 tuần) 415.000 won

Du Học Hàn Quốc Cùng Nhân Văn

Trung tâm du học – dịch vụ visa Nhân Văn với lộ trình du học một cách chính xác và nhanh chóng sẽ giúp các du học sinh yên tâm bước trên con đường du học tại Xứ sở Kim chi. Nhân Văn – du học là tương lai của bạn.

Các bạn có thể tham khảo các chương trình tuyển sinh du học Hàn Quốc ở link sau: https://nhanvanedu.com/tuyen-sinh/

BUILD YOUR DREAM

Address: 2/12 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 097 357 6868     Tel: 0286 6868 800

Web: https://nhanvanedu.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Lịch tuyển sinh Liên hệ Đăng ký tư vấn